QUẢNG NINH FORD - Đại lý ủy quyền Ford Việt Nam

Địa chỉ

308 Trần Phú, Cao Xanh, Hạ Long, Quảng Ninh

Email

admin@quangninhford.com.vn

Hotline

0934 599 688

TRANSIT

856.000.000đ

Thông tin mô tả:

  • Hộp số: Tay 6 cấp
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L - TDCi
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 136/ 3750
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375/ 1500
  • Camera lùi: Không
  • Tính năng khác: Trang bị cửa điện chính hãng
TRANSIT
  • Hộp số: Tay 6 cấp
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L - TDCi
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 136/ 3750
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375/ 1500
  • Camera lùi: Không
  • Tính năng khác: Trang bị cửa điện chính hãng

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt đặc trưng

Lưới tản nhiệt mới giúp chiếc xe có thiết kế ngoại thất cao cấp và tinh tế hơn.

Đèn Halogen Projector

Đèn Halogen Projector có dải LED chạy ban ngày được thiết kế để giúp bạn luôn sẵn sàng cho mọi hành trình, bất kể khi đi trong phố hay đi trên cao tốc.

Thiết kế mới tiện nghi

Ford Transit Mới thu hút mọi sự chú ý với thiết kế ngoại thất ấn tượng kết hợp cùng nội thất hoàn toàn mới, cao cấp và tinh tế hơn.

Động cơ Turbo 2.2L mới cùng Hộp số 6 cấp

Động cơ Turbo Diesel 2.2L - TDCi nhạy bén kết hợp cùng hộp số 6 cấp cho công suất lên tới 136 mã lực, cực tiết kiệm nhiên liệu đồng thời giảm lượng khí thải CO2 ra môi trường

Thư viện ảnh

Công nghệ - Thiết kế

Cửa trượt mở rộng tối đa

Ra vào xe chưa bao giờ dễ dàng đến thế với cửa trượt mở rộng tối đa. Chế độ trượt mở rộng giúp tăng tính tiện nghi và đa dụng của xe.

Bảng Điều khiển Trung tâm

Nâng tầm kết nối với màn hình cảm ứng 10,1 inch cho phép điều hướng nhanh hơn và chính xác hơn.

An toàn trên mọi hành trình

Không phải lo lắng bất cứ điều gì, bạn chỉ việc tập trung lái xe bởi Ford Transit thực sự là người đồng hành đáng tin cậy trên mọi hành trình.

Chất lượng hàng đầu

Ford Transit chính là kết tinh của gần 60 năm kinh nghiệm thiết kế và chế tạo xe thương mại theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu

Thông số kỹ thuật

HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

HỆ THỐNG TREO
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5820 x 1974 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 179
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740

 

TRANG BỊ CHÍNH
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù

 

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Màn hình cảm ứng Màn hình TFT 10.1 cảm ứng
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Da cao cấp
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh

 

ĐỘNG CƠ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 136/ 3750
Dung tích xi lanh 2198
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 355/ 1500
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6